bảng giá dịch vụ giải pháp viettel

Viettel-CA trân trọng thông báo tới Quý Khách hàng bảng giá Chứng thư số (CTS) như sau:

1. Gói cước chứng thư số cá nhân (thiết bị USB Token)

Gói cước CTS cá nhân Gói 1 năm Gói 2 năm Gói 3 năm
Hòa mạng mới Tổng giá bán 1.045.000 1.391.500 1.573.000
Số tháng sử dụng 12 24 36
Gia hạn Tổng giá bán 495.000 841.500 1.188.000
Số tháng sử dụng 12 24 36

2. Gói cước chứng thư số Tổ chức (thiết bị USB Token)

Gói cước CTS tổ chức Gói 1 năm Gói 2 năm Gói 3 năm
Hòa mạng mới Giá niêm yết 1.826.000 2.741.000 3.109.000
Số tháng sử dụng 12 24 36
Gia hạn Giá niêm yết 1.276.000 2.191.000 2.909.000
Số tháng sử dụng 12 24 36

3. Gói cước HSM – Chữ ký số server hóa đơn điện tử

Gói cước CTS server Gói 1 năm Gói 2 năm Gói 3 năm
Chữ ký số HSM Tổng giá bán 880.000 1.650.000 2.310.000
Số tháng sử dụng 12 24 36
Khuyến mại Đăng ký lần đầu được tặng thêm 12 tháng sử dụng

4. Gói cước SIM-CA cá nhân

Gói cước CTS cá nhân Gói 1 năm Gói 2 năm Gói 3 năm
Hòa mạng mới Tổng giá bán 399.000 699.000 999.000
Số tháng sử dụng 12 24 36
Gia hạn Tổng giá bán 359.000 629.000 899.000
Số tháng sử dụng 12 24 36

5. Gói cước SIM-CA tổ chức

Gói cước CTS tổ chức Gói 1 năm Gói 2 năm Gói 3 năm
Hòa mạng mới Tổng giá bán 599.000 1.099.000 1.599.000
Số tháng sử dụng 12 24 36
Gia hạn Tổng giá bán 539.000 989.000 1.439.000
Số tháng sử dụng 12 24 36

Với Mysign Viettel, người sử dụng không cần USB Token như ký số truyền thống, mà có thể sử dụng smartphone, máy tính bảng để thực hiện ký số.  Mysign Viettel đem lại nhiều thuận tiện, đặc biệt là đối với người dùng cá nhân khi cho phép ký số mọi lúc, mọi nơi với chi phí hợp lý.

MySign Viettel cung cấp giải pháp ký số từ xa với bảo mật HSM, máy chủ cung cấp Viettel-CA theo Thông tư 16/2019/BTTT. Khách hàng có thể thực hiện ký số với độ bảo mật cao, không cần sử dụng đến các thiết bị phần cứng.

Mysign Tổ chức/Doanh nghiệp

Đối tượng Hình thức bán Thời gian sử
dụng
Giá bán
Tổ chức/Doanh
nghiệp
Không giới hạn số
lượt ký – Theo
năm
1 năm 1,570,000
2 năm 2,650,000
3 năm 3,136,000

Mysign Cá nhân

Đối tượng Hình thức bán Thời gian sử
dụng
Giá bán
Cá nhân đơn lẻ Không giới hạn số
lượt ký - Theo
tháng/năm
1 năm343,000
2 năm 590,000
3 năm 834,000

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ

Gói cước Số lượng Đơn giá
(Chưa VAT)
Giá bán
(VAT)
HD_100 100 130.000 143.000
HD_300 300 390.000 429.000
HD_500 500 530.000 583.000
HD_1000 1.000 830.000 913.000
HD_2000 2.000 1.250.000 1.375.000
HD_3000 3.000 1.760.000 1.936.000
HD_5000 5.000 2.670.000 2.937.000
HD_7000 7.000 3.550.000 3.905.000
HD_10000 10.000 4.420.000 4.862.000
HD_20000 20.000 7.540.000 8.294.000
HD_MAX Tùy chọn Liên hệ báo giá Liên hệ báo giá
Bộ tính năng SInvoice:

  • Xuất hóa đơn điện tử, kết nối dữ liệu trực tiếp tới Tổng Cục Thuế
  • Xuất Tem vé điện tử ( Vé xe, vé vào khu du lịch nghỉ dưỡng, ...)
  • Xuất biên lai điện tử, phiếu thu tiền
  • Xuất hóa đơn theo từng lần bán đối với mặt hàng xăng dầu
  • Xuất hóa đơn từ máy tính tiền (Các mặt hàng ăn uống, bán lẻ...)
  • Xuất chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
  • Tích hợp hầu hết các phần mềm kế toán trên thị trường
  • Hỗ trợ kết xuất các mẫu báo cáo thống kê thông dụng

BẢNG GIÁ HÓA ĐƠN MÁY TÍNH TIỀN

Gói cước Số lượng Đơn giá
(Chưa VAT)
Giá bán
(VAT)
MTT1 500 280.000 308.000
MTT2 1.000 460.000 506.000
MTT3 2.000 800.000 880.000
MTT4 3.000 1.050.000 1.155.000
MTT5 5.000 1.300.000 1.430.000
MTT6 7.000 1.680.000 1.848.000
MTT7 10.000 2.000.000 2.200.000
HDn Tùy chọn Liên hệ báo giá Liên hệ báo giá
Bộ tính năng SInvoice:

  • Xuất hóa đơn điện tử, kết nối dữ liệu trực tiếp tới Tổng Cục Thuế
  • Xuất Tem vé điện tử ( Vé xe, vé vào khu du lịch nghỉ dưỡng, ...)
  • Xuất biên lai điện tử, phiếu thu tiền
  • Xuất hóa đơn theo từng lần bán đối với mặt hàng xăng dầu
  • Xuất hóa đơn từ máy tính tiền (Các mặt hàng ăn uống, bán lẻ...)
  • Xuất chứng từ khấu trừ thuế thu nhập cá nhân
  • Tích hợp hầu hết các phần mềm kế toán trên thị trường
  • Hỗ trợ kết xuất các mẫu báo cáo thống kê thông dụng